ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TY NXT VÀ CÁCH TÍNH MÉT VUÔNG XÂY DỰNG THEO HỆ SỐ
- Đơn Giá Thi Công Hoàn Thiện Thô và Nhân Công Hoàn Thiện là: 4,350,000đ/ Mét vuông
- Đơn Giá Thi Công Chìa Khóa Trao Tay Chỉ Từ: 6,050,000đ/ Mét vuông
* NỘI DUNG CÔNG VIỆC THỰC HIỆN KHI KÝ THI CÔNG HOÀN THIỆN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
1. Hạng mục Nhà Thầu cung cấp cả Nhân công và Vật Tư
- Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc trở lên.
- Đổ Bê Tông và Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga…
- Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn.. tất cả các tầng, sân thượng và mái.
- Xây và tô trát đúng tiêu chuẩn tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống. Không bao gồm tô trát trần bê tông (ngoại trừ dạ cầu thang, ban công). Cán nền toàn bộ sàn, (trừ sàn mái bê tông có lợp ngói).
- Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc thang bằng gạch thẻ
- Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng, thoát nước cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha, camera).
- Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nóng, lạnh âm tường.
- Thi công nhân công trét bột matic, sơn nước hoàn thiện.
* DANH MỤC VẬT TƯ PHẦN THÔ
Thép
Việt Nhật/ Pomina/ Hòa Phát
Cát, đá
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
Gạch xây
Tuynen Bình Dương 8x18cm
Xi măng
Insee/ Hà Tiên
Bê tông
Thương phẩm trộn sẵn sử dụng bơm chuyên dụng, kết hợp tại chổ cho các hạng mục nhỏ
Dây điện
Cadivi
Dây Antena, Điện thoại, ADSL
Sino hoặc tương đương
Ống cứng, hộp nối, đế âm
Sino hoặc tương đương
Ống cấp nước lạnh, nước nóng
Bình Minh (PPR) chuyên dụng cho nước nóng/lạnh
Ống thoát nước
Bình Minh (PVC)
Chống thấm
3 lớp Sika hoặc Flinkote theo qui trình NXT
CÁCH KIỄM TRA SẢN PHẨM THEO TIÊU CHUẨN CHÀO THẦU
1. XI MĂNG SỬ DỤNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG
Kiễm tra bằng mắt Xi măng INSEE PCB40 - HÀ TIÊN ĐA DỤNG PCB40
INSEE VIỆT NAM
NHÃN HIỆU HÀ TIÊN VIỆT NAM
Theo khu vực và bao bì có thể thay đổi theo nhà sản xuất, trình mẫu thống nhất
2. XI MĂNG SỬ DỤNG CHO CÔNG TÁC XÂY – TÔ
Kiễm tra bằng mắt Xi măng INSEE WALL PRO - HÀ TIÊN XÂY TÔ VICEM
INSEE VIỆT NAM
NHÃN HIỆU HÀ TIÊN VIỆT NAM
Theo khu vực và bao bì có thể thay đổi theo nhà sản xuất, trình mẫu thống nhất
3. GẠCH XÂY TƯỜNG
Kiễm tra bằng mắt thông qua ký hiệu nhà sản xuất. Gạch tuynel kích thước 8x18cm
Gạch Tuynel Việt Nam
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
4. BÊ TÔNG THƯƠNG PHẪM HOẶC TRỘN TRƯỢC TIẾP
Bê tông thương phẫm do các nhà cung cấp bê tông tươi cung cấp trực tiếp đến Công Trình
Bê Tông Thương Phẩm Việt Nam
Trình đơn vị cung cấp tại chổ và thống nhất trước khi thi công
5. CÁT – ĐÁ
- Cát sử dụng cát vàng Tây Ninh, Các Campuchia, hoặc tương đương.
- Đá sử dụng đá xanh Biên Hòa, Đá Tân Uyên Hoặc tương đương.
Cát – Đá sử dụng vật tư cung cấp các khu vực tại chổ và lân cận
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
6. CỐT THÉP SỬ DỤNG TRONG CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP
Kiễm tra bằng mắt thông qua kí hi ệu của nhà sản xu ất
- Biểu tượng 3 mũi tên hướng lên dập nổi.
- Chữ HOAPHAT đối với thép Hòa Phát, Hình Hoa Mai đối với thép Việt Nhật, hình quả táo đối với thép Pomina.
- Ký hiệu đường kính trên danh nghĩa của sản phẩm: “...”.
- Ký hiệu mác thép: “S”. (Mác thép CB300)
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
7. ỐNG ĐIỆN - NƯỚC
Kiễm tra bằng mắt thông qua kí hiệu của nhà sản xuất
- Ống nước Bình Minh
- Ống điện Sino, dây đi ện Cadivi
Bình Minh, Cadivi, Sino.
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
8. CHỐNG THẮM CHUYÊN DỤNG
Kiễm tra bằng mắt thông qua kí hiệu của nhà sản xuất
Sika Menbrane, Sika Lataex TH
Sika Việt Nam
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
9. ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NƯỚC LẠNH
Kiễm tra bằng mắt thông qua kí hiệu của nhà sản xuất
- Ống nước Bình Minh
Bình Minh
Trình mẫu và thống nhất trước khi thi công
2. Hạng mục Nhà Thầu chỉ cung cấp Nhân Công:
a/ Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh).
b/ Ốp gạch, không bao gồm đá granite, mable, đá tổ ong.
c/ Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện), không bao gồm sơn hiệu ứng...
d/ Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện).
e/ Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn).
f/ Vệ sinh công trình trước khi bàn giao.
** CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH và HỆ SỐ XÂY DỰNG
1. Cách tính hệ số xây dựng tham khảo
a. Hệ số móng:
· Móng cọc có đổ bê tông sàn trệt: 50%
· Móng Băng, Móng Bè không đổ bê tông nền trệt: 50%
· Móng Băng, Móng Bè có đổ bê tông nền trệt: 65%
b. Tầng hầm: (tính riêng với phần móng)
· Bán hầm (sâu < 0.8m): tính 130%
· Hầm sâu 0.8m~1.4m: tính 150%
· Sâu 1.4m~1.8m: tính 180%
· Sâu trên 1.8m: tính 200%
Ghi chú: Độ sâu hầm đo từ đáy sàn tầng hầm lên cos vỉa hè, nếu các thiết kế có vách hầm đổ bê tông lên tới tầng trệt thì cao độ tình bằng độ cao sàn tầng hầm
c. Ô thông tầng: Dưới 8m2 tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 70%
d. Ban công: 100% ban công
e. Mái Bê Tông dán ngói: 80% diện tích mái x hệ số nghiêng (thường là 30%)
* Ghi chú: Không bao gồm vì kèo chuyên dụng và mái ngói
f. Mái Ngói (không đổ bê tông) với vì kèo chuyên dụng + ngói: 65% + hệ số nghiêng
g. Sân trước / Sân sau / Sân vườn:
- Dưới 25m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%
- Trên 25m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc tuỳ điều kiện
- Trên 70m2 có tường rào: 50% hoặc tuỳ điều kiện
* Diện tích vườn cây trên 200m2 chỉ tính theo chiều dài tường rào (tuỳ theo thiết kế) và tính thực tế các công trình, cấu kiện trên sân vườn như tiểu cảnh, hồ cá, bồn cây, nhà nghỉ, lối đi…
h. Mái bê tông cốt thép phẳng: 50% diện tích bao gồm seno
2. Hệ số khác
· Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà có tổng DT xây dựng trên 350m2, Nhà dưới 350m2 có thể tính tuỳ vào diện tích thực tế.
· Nhà có hơn một mặt tiền: +150.000 đồng/m2 cho mỗi mặt tiền thêm (hoặc tuỳ chỉnh giảm tuỳ vào điều kiện thi công và kiến trúc)
· Nhà có kiến trúc cổ điển, bán cổ điển: +100.000 đồng/m2 (chưa bao gồm phào chỉ, các chi tiết trang trí phần hoàn thiện)
· Nhà có mật độ xây dựng cao, nhiều WC, khách sạn: +15%/sàn
· Nhà có thang máy: 15 triệu đồng/sàn tầng và nóc thang
· Nguồn điện 3 pha : báo giá thực tế theo công trình
· Nhà có cos nền tầng trệt nâng trên 45cm so với cos+00 hoặc phải làm 2 hệ đà kiềng tính hệ số tầng trệt thêm từ 10~25% DT sàn trệt
· Hệ số công trình cao tầng (có trên 5 sàn tầng): tính 4%/sàn tầng
· Nhà có bảng thang gấp giấy tính: +10 triệu đồng/tầng
3. Hệ số điều kiện bất lợi
· Nhà trong hẻm nhỏ, sâu, gần chợ, không có mặt bằng thi công: + từ 5~20% tuỳ THỰC TẾ
· Nhà ở tỉnh: +3~10% hoặc hơn tuỳ theo khoảng cách và đơn giá vật tư địa phương
· Nhà có diện tích nhỏ hơn 350m2 hoặc dưới các điều kiện tối thiểu: báo giá theo thực tế